của cấm

của cấm

Hải quan thu giữ nhiều của cấm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật bị cấm, không được phép sử dụng hoặc tiếp cận: "của cấm" chỉ những thứ pháp luật, xã hội hoặc đạo đức nghiêm cấm, không cho phép con người chiếm hữu, sử dụng hoặc hưởng dụng.
    • Hình ảnh ẩn dụ về điều hấp dẫn nhưng nguy hiểm: Thường dùng để chỉ một người hoặc vật sức hút mạnh mẽ nhưng bị cấm đoán, như trong tình yêu, mối quan hệ ngoài hôn nhân hoặc những ham muốn trái phép.
dụ sử dụng
  • (Ma túy thứ bị pháp luật cấm, người buôn bán sẽ chịu hình phạt nặng.)
  • ( ấy người bị cấm đoán, khiến anh ta vừa khao khát vừa lo sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Của cấm người dùng": Thành ngữ chỉ việc bị cấm nhưng vẫn người tìm cách sử dụng hoặc tiếp cận.

    • ma túy của cấm, nhưng của cấm người dùng, nhiều kẻ vẫn lén lút mua bán. ( bị cấm, vẫn người tìm cách dùng ma túy.)
  • "Chơi với của cấm": Hành động liều lĩnh, dám đối mặt với nguy hiểm hoặc vi phạm quy tắc.

    • Anh ta thích chơi với của cấm, nên cuối cùng bị bắt tội trộm cắp. (Anh ta ưa mạo hiểm vi phạm luật, nên bị bắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cấm (động từ): ngăn không cho làm, không cho phép.

    • Nhà nước cấm hút thuốc nơi công cộng. (Nhà nước không cho phép hút thuốcnơi công cộng.)
  • Đồ cấm (danh từ): từ lóng, tương tự "của cấm", chỉ vật hoặc người bị cấm đoán.

    • Đồ cấm như rượu lậu vẫn được bán ngầm. (Rượu lậu thứ bị cấm nhưng vẫn được bán lén.)
Từ đồng nghĩa
  • Vật cấm: thứ bị cấm.
  • Điều cấm kỵ: điều bị xã hội hoặc tôn giáo nghiêm cấm.
  • Trái phép: hành vi trái với quy định, pháp luật.
Thành ngữ liên quan
  • Của cấm người dùng: Đã giải thíchtrên.
  • Tránh xa của cấm: Khuyên không nên tiếp cận hoặc sử dụng những thứ bị cấm.
    • Cha mẹ dạy con tránh xa của cấm như ma túy rượu bia. (Cha mẹ khuyên con không nên dùng những thứ bị cấm.)